Bản dịch của từ 烧羊 trong tiếng Việt

烧羊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāo

ㄕㄠshaothanh ngang

烧羊 (Danh từ)

shāo yáng
01

Tiệc mừng (thời Đường) khi sĩ tử đỗ đạt hoặc khi thăng quan; gọi chung là yến tiệc chúc mừng

1.指唐时士子登第或升迁时的贺宴。

Ví dụ
02

Thịt dê/ cừu đã nướng hoặc đã qua chế biến để làm thực phẩm (thịt cừu nướng/đã chế biến)

2.经过烹调﹑作为食品的羊肉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烧羊

shāo

yáng

Các từ liên quan

烧丹
烧丹炼汞
烧乎乎
烧云
烧伤
羊体嵇心
羊倌
羊傅
烧
Bính âm:
【shāo】【ㄕㄠ】【THIÊU】
Các biến thể:
燒, 焼, 㶮, 𤌸
Hình thái radical:
⿰,火,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フノ一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép