Bản dịch của từ 烧路头 trong tiếng Việt

烧路头

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāo

ㄕㄠshaothanh ngang

烧路头 (Động từ)

shāo lù tóu
01

Cúng gọi “路头菩萨” tức Thần Tài đường, làm lễ đốt hương/giấy để cầu may,消灾求福 (hồi xưa, mê tín)

1.旧时迷信的人称“财神”为“路头菩萨”,祭财神消灾求福,谓之“烧路头”。

Ví dụ
02

Đưa quà/biếu xén để nhờ vả hoặc xin đặc cách; nịnh bợ bằng lễ vật (nghĩa bóng)

2.比喻送礼求情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烧路头

shāo

tóu

Các từ liên quan

烧丹
烧丹炼汞
烧乎乎
烧云
烧伤
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
头一无二
头七
头上
头上安头
烧
Bính âm:
【shāo】【ㄕㄠ】【THIÊU】
Các biến thể:
燒, 焼, 㶮, 𤌸
Hình thái radical:
⿰,火,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フノ一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép