Bản dịch của từ 烧钱纸 trong tiếng Việt

烧钱纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāo

ㄕㄠshaothanh ngang

烧钱纸 (Danh từ)

shāo qián zhǐ
01

Tiền bị tiêu/dùng hoang phí như đốt; tiền hao vào việc tốn kém (nghĩa bóng, thường chỉ việc tiêu nhiều tiền vô ích)

见“烧钱”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烧钱纸

shāo

qián

zhǐ

Các từ liên quan

烧丹
烧丹炼汞
烧乎乎
烧云
烧伤
钱丬鱼
钱串
钱串子
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
烧
Bính âm:
【shāo】【ㄕㄠ】【THIÊU】
Các biến thể:
燒, 焼, 㶮, 𤌸
Hình thái radical:
⿰,火,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フノ一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép