Bản dịch của từ 热炒热卖 trong tiếng Việt

热炒热卖

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄜˋrethanh huyền

热炒热卖 (Thành ngữ)

rè chǎo rè mài
01

(văn học) bán đồ ăn vừa nấu còn nóng; (nghĩa bóng) truyền đạt ngay những gì mới học được.

点燃。出售新鲜烹制的热食;如图。教一个人刚刚学到的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự hào hứng của người dùng mới

新皈依者的热情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 热炒热卖

chǎo

mài

热
Bính âm:
【rè】【ㄖㄜˋ】【NHIỆT】
Các biến thể:
熱, 𤉟, 𤎮, 𪌌
Hình thái radical:
⿱,执,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép