Bản dịch của từ 热电偶 trong tiếng Việt
热电偶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rè | ㄖㄜˋ | r | e | thanh huyền |
热电偶 (Danh từ)
【rè diàn ǒu】
01
Ghép nhiệt điện; Cặp nhiệt điện; cảm biến nhiệt độ
热电偶是一种利用热电效应来测量温度的传感器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cặp nhiệt điện (dùng để chế ôn độ kế và điện lưu kế có độ nhạy cao)
用两种不同的金属材料焊接成的元件,两端受热不同时就产生单向电流,温度差越大,产生的电流也越强用于制造温度计和高灵敏度的电流计等
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 热电偶
rè
热
diàn
电
ǒu
偶
- Bính âm:
- 【rè】【ㄖㄜˋ】【NHIỆT】
- Các biến thể:
- 熱, 𤉟, 𤎮, 𪌌
- Hình thái radical:
- ⿱,执,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熱
㻰
渃
熏
熱
烏
焦
燾
焣
熬
燞
無
燕
煦
羔
骍
晕
𠊇
殺
哣
訚
涍
㟏
䑙
唧
展
桖
热闹
热情
热爱
热烈
炎热
热门
热心
热衷
闷热
亲热
