Bản dịch của từ 热锅炒菜 trong tiếng Việt
热锅炒菜
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rè | ㄖㄜˋ | r | e | thanh huyền |
热锅炒菜 (Tính từ)
【rè guō chǎo cài】
01
Xào rau trong chảo nóng; tận dụng điều kiện sẵn có để làm việc; Nấu ăn trên chảo nóng; Nấu ăn nhanh chóng Nấu ăn trên chảo nóng là việc nấu ăn nhanh chóng trong một cái chảo nóng, thường được sử dụng để xào rau hoặc thịt.
热锅炒菜是指在高温的锅中快速烹饪食材,通常用于炒菜。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 热锅炒菜
rè
热
guō
锅
chǎo
炒
cài
菜
- Bính âm:
- 【rè】【ㄖㄜˋ】【NHIỆT】
- Các biến thể:
- 熱, 𤉟, 𤎮, 𪌌
- Hình thái radical:
- ⿱,执,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熱
㻰
渃
熏
熱
烏
焦
燾
焣
熬
燞
無
燕
煦
羔
骍
晕
𠊇
殺
哣
訚
涍
㟏
䑙
唧
展
桖
热闹
热情
热爱
热烈
炎热
热门
热心
热衷
闷热
亲热
