Bản dịch của từ 烹狗 trong tiếng Việt
烹狗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pēng | ㄆㄥ | p | eng | thanh ngang |
烹狗 (Động từ)
【pēng gǒu】
01
Giết (con) chó rồi nấu/om; nghĩa đen: giết và chế biến chó làm thức ăn (Hán-Việt: bưng/đun 'bằng' chữ 烹 liên quan đến nấu)
1.杀狗而烹之。
Ví dụ
02
Nó xuất phát từ cách diễn đạt hình elip của mẫu câu “Con chó luộc giấu cung”, ám chỉ việc lập công thành công bị giết, lòng tốt sẽ bị trả thù bằng hận thù; nó là ẩn dụ cho việc bị loại hoặc bị giết sau khi đạt được thành tích thành công (thường ám chỉ việc xử tử một anh hùng).
2.“烹狗藏弓”之省。喻功成被诛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烹狗
pēng
烹
gǒu
狗
Các từ liên quan
烹冰
烹分
烹割
烹和
烹啜
狗中
狗事
- Bính âm:
- 【pēng】【ㄆㄥ】【PHANH】
- Các biến thể:
- 亨, 𨢶, 𩱋, 𤈽
- Hình thái radical:
- ⿱,亨,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閛
漰
胓
砰
嘭
泙
恲
匉
硑
剻
苹
抨
煭
热
燞
点
熟
炰
焘
熏
為
熱
燾
灬
淇
累
紨
傦
笘
釮
领
彗
㤾
㴂
脜
涯
烹饪
烹调
烹茶
烹煮
烹熟
烹虾
烹割
烹饪法
烹饪班
烹调术
