Bản dịch của từ 烹蛇 trong tiếng Việt

烹蛇

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pēng

ㄆㄥpengthanh ngang

烹蛇 (Thành ngữ)

pēng shé
01

«烹蛇» — điển cố chỉ việc làm điều dại dột, khởi hành một hành động sẽ dẫn tới tai họa; thường dùng để nói việc khởi sự gây họa hoặc việc gây họa do sơ suất (Hán Việt: bình xà).

晋陶潜《搜神后记》卷十载:元嘉中,广州有三人共入山中伐木。忽见石窠中有二卵大如升,取煮之。汤始热,便闻林中如风雨声。须臾,有一蛇大十围,长四五丈,径来汤中衔卵去,三人无几皆死。后因以“烹蛇”为典,谓其事会招来祸殃。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烹蛇

pēng

shé

Các từ liên quan

烹冰
烹分
烹割
烹和
烹啜
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
烹
Bính âm:
【pēng】【ㄆㄥ】【PHANH】
Các biến thể:
亨, 𨢶, 𩱋, 𤈽
Hình thái radical:
⿱,亨,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép