Bản dịch của từ 烹饪用椰浆 trong tiếng Việt

烹饪用椰浆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pēng

ㄆㄥpengthanh ngang

烹饪用椰浆 (Danh từ)

pēng rèn yòng yē jiāng
01

Sữa dừa dùng cho mục đích nấu ăn; Dầu dừa dùng để nấu ăn; nước cốt dừa dùng để nấu ăn

椰浆是从椰子中提取的液体,常用于烹饪,特别是在东南亚和印度菜中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烹饪用椰浆

pēng

rèn

yòng

jiāng

烹
Bính âm:
【pēng】【ㄆㄥ】【PHANH】
Các biến thể:
亨, 𨢶, 𩱋, 𤈽
Hình thái radical:
⿱,亨,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép