Bản dịch của từ 烹鱼 trong tiếng Việt

烹鱼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pēng

ㄆㄥpengthanh ngang

烹鱼 (Động từ)

pēng yú
01

Nấu/đun cá; () = 指烹煮鱼比喻治理处理人民喻治民之术

《诗.桧风.匪风》:“谁能亨鱼?溉之釜鬵。”毛传:“亨鱼烦则碎,治民烦则散,知亨鱼,则知治民矣。”亨,“烹”的古字。后以喻治民。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烹鱼

pēng

Các từ liên quan

烹冰
烹分
烹割
烹和
烹啜
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
烹
Bính âm:
【pēng】【ㄆㄥ】【PHANH】
Các biến thể:
亨, 𨢶, 𩱋, 𤈽
Hình thái radical:
⿱,亨,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép