Bản dịch của từ 烹鲜 trong tiếng Việt
烹鲜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pēng | ㄆㄥ | p | eng | thanh ngang |
烹鲜 (Động từ)
【pēng xiān】
01
Thành ngữ Hán — phép trị nước như nấu cá: nghĩa là cai trị, xử lý việc lớn nhỏ thận trọng, nhẹ nhàng, không tùy tiện; cũng chỉ tài năng, phương lược chính trị.
1.语本《老子》:“治大国若烹小鲜。”后以“烹鲜”比喻治国便民之道,亦比喻政治才能。
Ví dụ
02
Nấu/chế biến cá (nhấn mạnh hành động nấu chín cá)
2.烹鱼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烹鲜
pēng
烹
xiān
鲜
Các từ liên quan
烹冰
烹分
烹割
烹和
烹啜
鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
- Bính âm:
- 【pēng】【ㄆㄥ】【PHANH】
- Các biến thể:
- 亨, 𨢶, 𩱋, 𤈽
- Hình thái radical:
- ⿱,亨,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閛
漰
胓
砰
嘭
泙
恲
匉
硑
剻
苹
抨
煭
热
燞
点
熟
炰
焘
熏
為
熱
燾
灬
淇
累
紨
傦
笘
釮
领
彗
㤾
㴂
脜
涯
烹饪
烹调
烹茶
烹煮
烹熟
烹虾
烹割
烹饪法
烹饪班
烹调术
