Bản dịch của từ 烹鲤 trong tiếng Việt

烹鲤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pēng

ㄆㄥpengthanh ngang

烹鲤 (Động từ)

pēng lǐ
01

字面為烹魚”(烹鲤),典出乐府詩句烹鲤借指收到遠方親友來信比喻收到書信或來信的消息)。可記作收信得函」。

《乐府诗集.相和歌辞十三.饮马长城窟行》:“客从远方来,遗我双鲤鱼,呼儿烹鲤鱼,中有尺素书。”后以“烹鲤”借指收到亲友来信。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烹鲤

pēng

Các từ liên quan

烹冰
烹分
烹割
烹和
烹啜
鲤书
鲤子
鲤对
鲤庭
鲤簰
烹
Bính âm:
【pēng】【ㄆㄥ】【PHANH】
Các biến thể:
亨, 𨢶, 𩱋, 𤈽
Hình thái radical:
⿱,亨,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép