Bản dịch của từ 烼 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Làm cho khô ráo, như phơi khô đồ đạc (nhớ câu 'hự khô' dễ nhớ).

干。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hơi nóng nhẹ tỏa ra, như hơi ấm từ lửa (giúp nhớ 'hự' là hơi nóng).

煴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nướng hoặc hầm thức ăn bằng nhiệt nhẹ (như cách nấu chậm, giữ vị ngon).

煨。

Ví dụ
烼
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【HỰ】
Các biến thể:
𤊺, 𤎲
Hình thái radical:
⿰,火,豕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶一丿乚丿丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép