Bản dịch của từ 烽鼓 trong tiếng Việt

烽鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

烽鼓 (Danh từ)

fēng gǔ
01

Lửa và trống dùng để báo hiệu trong quân đội.

1.烽火和鼓鼙,皆军中用以报警者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảnh báo chiến tranh, báo hiệu tình hình chiến sự

2.借指战事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烽鼓

fēng

Các từ liên quan

烽候
烽区
烽台
烽堠
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
烽
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
㶻, 㷭, 炐, 熢, 𤑊, 𤇺
Hình thái radical:
⿰,火,夆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノフ丶一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép