(dùng trong từ ghép như 〔~欨(xū)〕) Diễn tả dáng vẻ thèm thuồng, háo hức muốn ăn, như khi thấy món ngon hấp dẫn (giống như 'thèm thuồng' trong tiếng Việt).
〔~欨(xū)〕馋的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÊ】
Hình thái radical:
⿱,吹,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿乚丿丶丶丿丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép