Bản dịch của từ 焄蒿 trong tiếng Việt
焄蒿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xūn | ㄒㄩㄣ | x | un | thanh ngang |
焄蒿 (Danh từ)
【xūn hāo】
01
Mùi hương (khói/khói hương) do lễ vật khi cúng tế tỏa ra; về sau cũng chỉ hành lễ, việc cúng
祭祀时祭品所发出的气味。后亦用指祭祀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焄蒿
xūn
焄
hāo
蒿
Các từ liên quan
蒿子
蒿子秆儿
- Bính âm:
- 【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HÔN】
- Các biến thể:
- 𤉅, 熏
- Hình thái radical:
- ⿱君灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一ノ丨フ一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坃
壦
纁
醺
埙
曛
熏
勳
窨
獯
勋
爋
昏
昬
睧
阍
棔
荤
睯
葷
湣
惛
䎜
轋
爢
煎
焣
焏
羔
燾
燕
熟
烝
爇
煦
热
缀
㰰
绲
牽
惀
阐
䖤
菍
參
琌
紮
猉
