Bản dịch của từ 焉支 trong tiếng Việt
焉支
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
焉支 (Danh từ)
【yān zhī】
01
Một loại son màu đỏ dùng bôi má hoặc môi (cổ xưa); tức “胭脂” (yānzhī) — son phấn đỏ
2.一种红色的颜料,多用以涂脸颊或嘴唇。也写作“胭脂”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên núi (địa danh): núi ở tỉnh Cam Túc, gần huyện Vĩnh Chương và Sơn Đan; địa thế hiểm yếu, nơi từng đóng quân, Hán tướng Hạc Khứ Bệnh từng vượt núi đánh bại Hung Nô.
1.山名。一称燕支山﹑胭脂山。在甘肃省永昌县西,山丹县东南。山势险要,历代驻兵防守。汉将霍去病曾越此山大破匈奴。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焉支
yān
焉
zhī
支
Các từ liên quan
焉乃
焉乌
焉尔
焉提
焉耆
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
- Bính âm:
- 【yān】【ㄧㄢ】【YÊN】
- Các biến thể:
- 𤇟, 𩾏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
黰
煙
奄
篶
嫣
阉
渰
醃
黫
崦
阏
懨
烋
然
燕
烈
热
烝
熈
熏
烹
炁
煮
熙
崭
淜
掳
逫
羟
谘
袰
䆟
隐
𠌅
釰
骓
焉知
焉耆
于焉
异焉
焉耆县
心不在焉
焉知非福
语焉不详
习焉不察
有子存焉
