Bản dịch của từ 焍黄 trong tiếng Việt

焍黄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋN/AN/AN/A

焍黄 (Danh từ)

dì huáng
01

Một pháp thức cổ xưa trong việc bói rùa (thờ rùa để): trước khi đốt cành tầm gửi/荊枝 thiêu rùa, dùng vỏ rùa bọc bằng lụa vàng, xếp gạo và trứng quanh và làm nghi lễ cầu xin (một nghi lễ 祓龜之法).

古代龟卜的祓龟之法。烧荆枝灼龟占卜之前,先持龟甲以黄绢裹粱米﹑鸡蛋周环而祝之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焍黄

huáng

焍
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Hình thái radical:
⿰,火,弟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丶丿乚一乚丨丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép