Bản dịch của từ 焕炳 trong tiếng Việt
焕炳
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
焕炳 (Tính từ)
【huàn bǐng】
01
Sáng rực, sáng chói; rực rỡ (ánh sáng hoặc vẻ ngoài)
1.明亮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rõ ràng, sáng rõ; toát lên vẻ sáng sủa, dễ nhận thấy (thường chỉ tính chất hiển nhiên, minh bạch)
2.昭彰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Rực rỡ, sáng lạng; sáng sủa và đẹp (dùng để khen vẻ sáng đẹp của màu sắc, ánh sáng hoặc cảnh tượng)
3.谓词采明丽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Rực rỡ, sáng chói (thường nói vẻ sáng, rực rỡ của sự vật hoặc vẻ mặt); chú thích: 本义见“烂炳”,意为光明耀眼
4.见“烂炳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焕炳
huàn
焕
bǐng
炳
Các từ liên quan
焕丽
焕别
焕发
焕奕
焕彰
炳发
炳如
炳如日星
炳如观火
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
- Các biến thể:
- 煥, 烉, 㬇, 𤎈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶ノフ丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
肒
幻
浣
攌
嵈
痪
䒛
鲩
讙
鰀
涣
㪱
燈
熔
炑
烅
熦
焷
烁
燔
烷
燋
烎
烑
㖳
堌
菗
耚
堅
捭
皉
啦
㟗
啍
豛
㥇
焕发
焕然
彪焕
炳焕
焕然一新
精神焕发
容光焕发
面貌焕然
