Bản dịch của từ 焙火 trong tiếng Việt
焙火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
焙火 (Danh từ)
【bèi huǒ】
01
Lửa dùng để rang, nướng; sức nóng trong quá trình焙烘 (ví dụ: lửa rang cà phê, sấy bánh)
焙烘的火力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焙火
bèi
焙
huǒ
火
Các từ liên quan
焙人
焙干
焙治
焙炙
焙烘
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỒI】
- Các biến thể:
- 𤉮, 𤊷
- Hình thái radical:
- ⿰,火,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㣁
㸽
孛
憊
𠐲
贝
悖
㰆
㛝
狽
鄁
䁅
㸐
煃
熔
焾
㶹
㷂
災
㷕
㶳
爟
熺
焋
䋞
鬽
遃
煀
敟
嗖
㥝
蛛
渝
嵇
湱
幈
烘焙
焙茶
焙烧
炭焙
焙干
艾焙
焙粉
焙煎
焙烤
烘焙店
