Bản dịch của từ 焚契市义 trong tiếng Việt
焚契市义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
焚契市义 (Danh từ)
【fén qì shì yì】
01
Chỉ việc thiêu hủy văn kiện, chữ tín hoặc giấy tờ liên quan đến nợ nần — lấy việc đốt (契) để biểu thị dứt khoát, thường dựa trên điển tích (đốt hợp đồng để chiếm lòng người).
指烧毁债券买得人心的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焚契市义
fén
焚
qì
契
shì
市
yì
义
Các từ liên quan
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
契丈
契丹
契义
契书
市丈
市不豫贾
市丝
市两
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 㷊, 炃, 燌, 燓, 燔, 𤆶
- Hình thái radical:
- ⿱,林,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼖
枌
鐼
燓
燌
䴅
㸮
䯨
獖
棼
坆
魵
炟
爑
煨
焢
熅
爅
爆
㸆
㷢
熫
爀
㷺
軽
蛢
㣬
𠁉
硤
圏
𠌟
𠅰
𠌞
𠌠
䇯
㜒
焚烧
焚香
焚化
焚毁
自焚
焚风
焚书
焚尸
焚砚
焚如
