Bản dịch của từ 焚巫 trong tiếng Việt
焚巫
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
焚巫 (Thành ngữ)
【fén wū】
01
“Đốt phù thủy” - tục lệ cổ xưa hay ám chỉ việc hành quyết và thiêu sống phù thủy khi cầu mưa hoặc chữa hạn hán; nó cũng được dùng để chỉ những phương tiện trừng phạt (hoặc hy sinh) cực đoan những người được coi là nguồn gốc của thảm họa. Nó có thể được liên kết với các thành ngữ Trung Quốc và bối cảnh câu chuyện lịch sử.
鲁僖公为求雨解旱,要烧死巫尪。被劝止。《左传.僖公二十一年》:“夏,大旱。公欲焚巫尪。臧文仲曰:‘非旱备也。’”杜预注:“巫尪,女巫也,主祈祷请雨者。或以为尪非巫也。瘠病之人,其面上向,俗谓天哀其病,恐雨入其鼻,故为之旱,是以公欲焚之。”后以“焚巫”作求雨的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焚巫
fén
焚
wū
巫
Các từ liên quan
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫史
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 㷊, 炃, 燌, 燓, 燔, 𤆶
- Hình thái radical:
- ⿱,林,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼖
枌
鐼
燓
燌
䴅
㸮
䯨
獖
棼
坆
魵
炟
爑
煨
焢
熅
爅
爆
㸆
㷢
熫
爀
㷺
軽
蛢
㣬
𠁉
硤
圏
𠌟
𠅰
𠌞
𠌠
䇯
㜒
焚烧
焚香
焚化
焚毁
自焚
焚风
焚书
焚尸
焚砚
焚如
