Bản dịch của từ 焚林 trong tiếng Việt
焚林
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
焚林 (Thành ngữ)
【fén lín】
01
Ám chỉ đốt rừng: dùng lửa đốt núi rừng nhằm xúi giục các ẩn sĩ hoặc nhà thông thái xuất hiện; Nói rộng ra, nó ám chỉ việc sử dụng những phương tiện cực đoan để buộc mọi người phải nổi bật hoặc tìm kiếm những nhà thông thái.
《左传.僖公二十四年》:“晋侯赏从亡者,介之推不言禄,禄亦弗及……遂隐而死。”谓介之推从晋文公流亡,割股食公,有功而不受祲,隐入绵山,后晋文公焚烧树林逼迫,仍不出,抱树焚死。后以“焚林”为求取贤士的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焚林
fén
焚
lín
林
Các từ liên quan
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 㷊, 炃, 燌, 燓, 燔, 𤆶
- Hình thái radical:
- ⿱,林,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼖
枌
鐼
燓
燌
䴅
㸮
䯨
獖
棼
坆
魵
炟
爑
煨
焢
熅
爅
爆
㸆
㷢
熫
爀
㷺
軽
蛢
㣬
𠁉
硤
圏
𠌟
𠅰
𠌞
𠌠
䇯
㜒
焚烧
焚香
焚化
焚毁
自焚
焚风
焚书
焚尸
焚砚
焚如
