Bản dịch của từ 焚研 trong tiếng Việt
焚研
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
焚研 (Danh từ)
【fén yán】
01
Đốt nghiên mực (tức đốt cái nghiên, thường do giận dữ hoặc tự sát; cũng viết là 焚砚)
1.亦作“焚砚”。
Ví dụ
02
Muốn đốt mực hoặc bút mực của chính mình vì xấu hổ vì tài năng văn chương của mình không bằng người khác, để bày tỏ sự xấu hổ hoặc tự trách mình tột độ (cách sử dụng cổ điển của Trung Quốc, bao gồm cả cường điệu và ẩn dụ)
2.自愧文不如人而欲自焚其砚,不复写作。《晋书.陆机传》:“机天才秀逸,辞藻宏丽,张华尝谓之曰:‘人之为文,常恨才少,而子更患其多。’弟云尝与书曰:‘君苗见兄文,辄欲烧其笔砚。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焚研
fén
焚
yán
研
Các từ liên quan
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
研习
研云
研京练都
研几
研几探赜
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 㷊, 炃, 燌, 燓, 燔, 𤆶
- Hình thái radical:
- ⿱,林,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼖
枌
鐼
燓
燌
䴅
㸮
䯨
獖
棼
坆
魵
炟
爑
煨
焢
熅
爅
爆
㸆
㷢
熫
爀
㷺
軽
蛢
㣬
𠁉
硤
圏
𠌟
𠅰
𠌞
𠌠
䇯
㜒
焚烧
焚香
焚化
焚毁
自焚
焚风
焚书
焚尸
焚砚
焚如
