Bản dịch của từ 焚芝 trong tiếng Việt
焚芝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
焚芝 (Danh từ)
【fén zhī】
01
Nó là ẩn dụ cho việc người có đức, có tài bị ảnh hưởng hoặc bị mất mát do tai họa (chẳng hạn như các bậc trí giả bị bức hại và các bậc đại đức bị tiêu diệt). (Trích từ chú thích của Pei trong Tam Quốc Chí, dùng để mô tả nỗi đau khổ của các nhà thông thái)
1.《三国志.魏志.公孙度传》“往来赂遗”裴松之注引三国魏鱼豢《魏略》:“若苗秽害田,随风烈火,芝艾俱焚,安能白别乎?”后以“焚芝”比喻贤人遭难。
Ví dụ
02
Dùng để than khóc, bày tỏ tiếc thương người đã khuất (lời nói trong tang lễ, biểu hiện thương xót)
2.为哀悼死者之词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焚芝
fén
焚
zhī
芝
Các từ liên quan
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
芝兰
芝兰之交
芝兰之室
芝兰室
芝兰当路,不得不锄
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 㷊, 炃, 燌, 燓, 燔, 𤆶
- Hình thái radical:
- ⿱,林,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼖
枌
鐼
燓
燌
䴅
㸮
䯨
獖
棼
坆
魵
炟
爑
煨
焢
熅
爅
爆
㸆
㷢
熫
爀
㷺
軽
蛢
㣬
𠁉
硤
圏
𠌟
𠅰
𠌞
𠌠
䇯
㜒
焚烧
焚香
焚化
焚毁
自焚
焚风
焚书
焚尸
焚砚
焚如
