Bản dịch của từ 焚裘 trong tiếng Việt
焚裘
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
焚裘 (Động từ)
【fén qiú】
01
(典故) 指晉武帝焚燒奢華皮裘之事,後用以稱讚君主禁奢、糾正奢侈的典範。可理解為「以身示範抵制奢華」。
1.指晋武帝焚雉头裘之事。《晋书.武帝纪》:“太医司马程据献雉头裘,帝以奇技异服典礼所禁,焚之于殿前。”后用作称赞帝王抵制奢侈的典实。
Ví dụ
02
Đốt áo lông (hành động đốt bỏ áo da/áo lông) — trong văn hiến chỉ việc mẹ đốt áo lông (truyền thuyết lịch sử).
2.指晋罗企生母焚羔裘事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焚裘
fén
焚
qiú
裘
Các từ liên quan
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
裘冕
裘帽
裘弊金尽
裘敝金尽
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 㷊, 炃, 燌, 燓, 燔, 𤆶
- Hình thái radical:
- ⿱,林,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼖
枌
鐼
燓
燌
䴅
㸮
䯨
獖
棼
坆
魵
炟
爑
煨
焢
熅
爅
爆
㸆
㷢
熫
爀
㷺
軽
蛢
㣬
𠁉
硤
圏
𠌟
𠅰
𠌞
𠌠
䇯
㜒
焚烧
焚香
焚化
焚毁
自焚
焚风
焚书
焚尸
焚砚
焚如
