Bản dịch của từ 焚顶 trong tiếng Việt
焚顶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
焚顶 (Động từ)
【fén dǐng】
01
Thắp hương và đảnh lễ: thắp hương thể hiện sự thành kính, sùng bái (thắp hương cúng bái hoặc thắp hương tỏ lòng thành kính)
1.焚香顶礼。
Ví dụ
02
Đốt (đốt) đỉnh đầu để thể hiện lòng thành kính với Đức Phật: Đốt đỉnh đầu bằng lửa thể hiện sự tôn kính đối với Đức Phật (hầu hết là biểu hiện cực đoan trong các nghi lễ tôn giáo hoặc lời thề).
2.佛教徒焚灼头顶。表示虔诚奉佛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焚顶
fén
焚
dǐng
顶
Các từ liên quan
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 㷊, 炃, 燌, 燓, 燔, 𤆶
- Hình thái radical:
- ⿱,林,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼖
枌
鐼
燓
燌
䴅
㸮
䯨
獖
棼
坆
魵
炟
爑
煨
焢
熅
爅
爆
㸆
㷢
熫
爀
㷺
軽
蛢
㣬
𠁉
硤
圏
𠌟
𠅰
𠌞
𠌠
䇯
㜒
焚烧
焚香
焚化
焚毁
自焚
焚风
焚书
焚尸
焚砚
焚如
