Bản dịch của từ 焚鱼 trong tiếng Việt

焚鱼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

焚鱼 (Động từ)

fén yú
01

Đốt cá (lễ vật để tế thần); theo tích: Vũ Vương bắt cá đốt để tế, về sau chỉ dấu hiệu được trời phán truyền cho người lập quốc

1.烧鱼(祭神)。相传周武王伐纣,渡河,有白鱼跃入舟中,武王烧鱼以祭。见《书.泰誓》。后借指开国君主受命之符。

Ví dụ
02

Đốt bỏ túi cá/đốt bỏ của cải để từ quan ẩn cư; hành động từ bỏ quyền lợi thế gian (cổ văn hóa), tương tự “bỏ quan về ở”

2.烧毁鱼袋,表示弃官归隐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焚鱼

fén

Các từ liên quan

焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
焚
Bính âm:
【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Các biến thể:
㷊, 炃, 燌, 燓, 燔, 𤆶
Hình thái radical:
⿱,林,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép