Bản dịch của từ 焚黄 trong tiếng Việt

焚黄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

焚黄 (Danh từ)

fén huáng
01

Một loại văn cáo, văn khấn cổ (dùng giấy vàng) sau khi đọc xong đem đốt; xưa dùng để báo ân tứ, cúng tế tổ miếu

旧时品官新受恩典,祭告家庙祖墓,告文用黄纸书写,祭毕即焚去,谓之焚黄。后亦称祭告祝文为焚黄。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焚黄

fén

huáng

Các từ liên quan

焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
焚
Bính âm:
【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Các biến thể:
㷊, 炃, 燌, 燓, 燔, 𤆶
Hình thái radical:
⿱,林,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép