Bản dịch của từ 焦原 trong tiếng Việt
焦原
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
焦原 (Danh từ)
【jiāo yuán】
01
Mảnh đất khô hạn, đất nứt nẻ do hạn hán (cổ; cũng viết là 焦元)
3.亦作“焦元”。干旱的土地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một tảng đá lớn (tên đá/địa danh cổ)
1.巨石名。
Ví dụ
03
Mở rộng đến trạng thái cảnh giác và sợ hãi; với ý nghĩa cảnh giác, sợ hãi (có thể dùng như tính từ hoặc danh từ, viết nhiều hơn)
2.引申喻戒惧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦原
jiāo
焦
yuán
原
Các từ liên quan
焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
原主
原亮
原人
原仲
原件
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
- Hình thái radical:
- ⿱,隹,灬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茮
穚
胶
蕉
鲛
娇
敎
椒
跤
礁
驕
燋
黒
熟
焏
熹
焄
炰
爇
無
烹
熙
照
炁
㲂
欺
筳
㨇
筵
焥
結
媇
貽
虛
粞
越
焦虑
焦急
焦点
聚焦
焦躁
烧焦
千焦
焦糖
焦灼
焦距
