Bản dịch của từ 焦头烂额 trong tiếng Việt

焦头烂额

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦头烂额 (Tính từ)

jiāo tóu làn é
01

Đầu tóc rối bù, vô cùng lúng túng, bối rối hoặc bận rộn đến mức không biết xử lý ra sao (hình ảnh bị cháy sém đầu trán để nhấn mạnh mức độ khốn đốn)

烧焦了头,灼伤了额。比喻非常狼狈窘迫。有时也形容忙得不知如何是好,带有夸张的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦头烂额

jiāo

tóu

làn

é

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
头一无二
头七
头上
头上安头
烂七八糟
烂不收
烂事
烂云
烂仔
额兵
额办
额名
额外
额外主事
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép