Bản dịch của từ 焦寝 trong tiếng Việt

焦寝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦寝 (Danh từ)

jiāo qǐn
01

Ẩn cư, sống ẩn dật (chỉ lối sống ẩn mình, ở ẩn ít giao tiếp với đời) — theo câu chuyện của晋代高士焦先后人以此指隐居生活

晋皇甫谧《高士传.焦先》:“常结草为庐于河之湄……后野火烧其庐,先因露寝,遭冬雪大至,先袒卧不移,人以为死,就视如故,后百余岁卒。”后因以指隐居的生活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦寝

jiāo

qǐn

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
寝不安席
寝不安席食不甘味
寝不成寐
寝不聊寐
寝不遑安
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép