Bản dịch của từ 焦山 trong tiếng Việt

焦山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦山 (Danh từ)

jiāo shān
01

Tên núi (thuộc thành phố Trấn Giang, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc); còn gọi là “浮玉山”, nổi tiếng với cảnh đẹp, rừng tùng, chùa chiền và di tích lịch sử

又称“浮玉山”。在江苏省镇江市区东北长江中。海拔70.7米。山上苍松翠竹,风景秀丽。有定慧寺、华严阁、吸江楼、三诏洞、抗英炮台遗址及焦山碑刻等名胜古迹。为镇江游览胜地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦山

jiāo

shān

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép