Bản dịch của từ 焦火 trong tiếng Việt

焦火

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦火 (Danh từ)

jiāo huǒ
01

Lửa cháy dữ dội, ngọn lửa rất lớn và nóng bỏng.

1.烈火。

Ví dụ
02

Đuốc, ngọn lửa dùng để soi sáng hoặc làm tín hiệu, thường cầm tay như đuốc lửa.

2.炬火,火把。焦,通“爝”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦火

jiāo

huǒ

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép