Bản dịch của từ 焦焦 trong tiếng Việt

焦焦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦焦 (Tính từ)

jiāo jiāo
01

Từ tượng thanh mô phỏng tiếng kêu nhỏ, réo rắt như tiếng chim hót nhẹ hoặc tiếng khóc bé nhỏ.

1.象声词。啼声之细微者。

Ví dụ
02

Lo lắng, sốt ruột, trạng thái bồn chồn không yên.

2.忧急貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦焦

jiāo

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
焦冥
焦切
焦剌剌
焦劳
焦勤
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép