Bản dịch của từ 焦然 trong tiếng Việt

焦然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦然 (Tính từ)

jiāo rán
01

Sắc mặt tiều tụy, hốc hác; trông gầy gò, mệt mỏi (Hán Việt: tiêu/kiều - liên quan chữ = ”).

憔悴貌。焦,通“憔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦然

jiāo

rán

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
然不
然且
然乃
然信
然则
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép