Bản dịch của từ 焦燥 trong tiếng Việt

焦燥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦燥 (Tính từ)

jiāo zào
01

Khô héo, khô ráo; khô cằn (mô tả vật bị mất nước, thiếu ẩm)

1.干枯,干燥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sốt ruột, bồn chồn (tâm trạng lo lắng, nôn nóng); giống nghĩa với “焦躁

2.同“焦躁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦燥

jiāo

zào

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
燥不搭
燥刚
燥劲
燥发
燥叶
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép