Bản dịch của từ 焦碎 trong tiếng Việt

焦碎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦碎 (Tính từ)

jiāo suì
01

(tâm trạng) tan nát, vỡ vụn vì phiền muộn, lo lắng; lòng đau như bị bể từng mảnh (Hán Việt: tiêu, vụn).

谓心因愁苦而破碎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦碎

jiāo

suì

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
碎义
碎乱
碎乳
碎事
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép