Bản dịch của từ 焦糜 trong tiếng Việt

焦糜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦糜 (Tính từ)

jiāo mí
01

Cháy nát, cháy rã thành tro; mục nát, thối ra thành nhão (thịt/rác), biểu đạt trạng thái bị thiêu hoặc hủy hoại đến mức mủn/lụi

焦烂,糜烂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦糜

jiāo

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
糜乱
糜子
糜弊
糜捐
糜损
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép