Bản dịch của từ 焦面王 trong tiếng Việt

焦面王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦面王 (Danh từ)

jiāo miàn wáng
01

Hình tượng trong truyền thuyết chỉ vị vua âm phủ/quan cai quản người chết, mặt đen như than nên gọi là “mặt như than” (Hán-Việt: Tiêu Diện Vương/Thiêu Diện Vương tương tự)

指传说中的阎王﹑鬼王。以其面色似焦炭故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦面王

jiāo

miàn

wáng

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
王不留行
王世子
王业
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép