Bản dịch của từ 焰口经 trong tiếng Việt

焰口经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

焰口经 (Danh từ)

yàn kǒu jīng
01

Kinh tụng dùng khi cúng cô hồn, khấn niệm để bố thí cho vong đói (thuật ngữ Phật giáo: văn khấn cúng cho 'ngạ quỷ')

泛指向饿鬼施食时所诵的经文。有《焰口饿鬼经》﹑《焰口仪轨经》﹑《焰口施食仪》等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焰口经

yàn

kǒu

jīng

Các từ liên quan

焰光
焰势
焰口
焰地
焰室
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
焰
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【DIỄM】
Các biến thể:
㷔, 炎, 焔, 燄, 爓, 𤒦, 𦥿, 熖, 𤏭, 𤑑, 𤒰
Hình thái radical:
⿰,火,臽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノフノ丨一フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép