Bản dịch của từ 焰慧地 trong tiếng Việt
焰慧地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
焰慧地 (Danh từ)
【yàn huì dì】
01
Phật giáo: “焰慧地” là thứ bậc thứ tư trong Thập địa của Bồ-tát (Đại thừa). Ở cõi này, Bồ-tát tinh tiến tu hành, trừ bỏ các nhiễu niệm, trí tuệ sáng rực như ngọn lửa. (Hán-Việt: diệt tưởng, huệ như hỏa)
佛教语。谓大乘菩萨十地修行中的第四地。在此阶次中,菩萨精进道业,断除思惑,慧性炽盛如焰。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焰慧地
yàn
焰
huì
慧
dì
地
Các từ liên quan
焰光
焰势
焰口
焰口经
焰地
慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【DIỄM】
- Các biến thể:
- 㷔, 炎, 焔, 燄, 爓, 𤒦, 𦥿, 熖, 𤏭, 𤑑, 𤒰
- Hình thái radical:
- ⿰,火,臽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶ノフノ丨一フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彦
㷼
酀
猏
䢭
䨄
㢛
咽
嚈
椻
厭
熖
炗
㶧
焮
焪
煽
爑
炫
煆
焛
烄
㷤
㸂
富
颉
硱
蛗
啾
䝉
臰
䇱
蛫
愖
䂲
幆
火焰
焰火
烈焰
气焰
光焰
萤焰
焰口
焰心
势焰
凶焰
