Bản dịch của từ 煕春 trong tiếng Việt

煕春

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧN/AN/AN/A

煕春 (Danh từ)

xī chūn
01

Tên người (古代制茶家姓李),後用作代指綠茶引申為茶名或茶類的稱呼多見於文言或典故中)。

原为古代一位制茶家的名字,姓李。后用以代指绿茶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mùa xuân ấm áp; xuân tới thời tiết hài hoà, ấm áp (thơ văn cổ)

和暖的春天。。文选.潘岳.闲居赋:「凛秋暑退,熙春寒往。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 煕春

chūn

煕
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HI】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一丨フフ一フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép