Bản dịch của từ 煙 trong tiếng Việt
煙

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
煙 (Danh từ)
Khói mờ như sương, mây mù, hay hơi nước bốc lên tạo thành lớp mờ ảo như trong cảnh núi non, đồng ruộng lúc sáng sớm hoặc chiều tà.
煙狀物;雲氣;霧氣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm cách đọc khác 'yīn' (âm khác).
另見yīn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh) Từ chữ 火 (lửa) và 音 (âm thanh), nghĩa gốc là khí do vật chất cháy sinh ra, như khói bốc lên từ bếp lửa.
(形聲。从火,垔聲。本義:物質因燃燒而產生的氣體)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khói, hơi bốc lên từ lửa cháy, như khói bếp, khói thuốc; nhớ câu thơ '日照香爐生紫煙' để hình dung khói hương bốc lên mờ ảo.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ thuốc phiện, loại khói đặc biệt gây nghiện, thường liên tưởng đến những câu chuyện lịch sử về thuốc phiện ở Việt Nam và Trung Quốc.
專指鴉片。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng thay cho chữ '菸' chỉ thuốc lá, khói thuốc lá.
通“菸”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
煙 (Động từ)
Mắt bị cay, chảy nước mắt hoặc không mở được do khói gây kích thích, ví dụ như 'mắt bị khói làm cay'.
由於煙的刺激使眼睛流淚或睜不開。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa khác là 'đóng kín, bịt lại', dùng trong văn cổ, ví dụ như 'đóng cửa thành để chống đỡ'.
通“堙(yīn)”。堵塞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yān】【ㄧㄢ】【YÊN】
- Các biến thể:
- 㷑, 焑, 烟, 𠖜, 𠖣, 𡇽, 𡨾, 𤊗, 𤎆, 𤎟, 𤏯, 𤰓
- Hình thái radical:
- ⿰,火,垔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一丨フ丨丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
