Bản dịch của từ 照世杯 trong tiếng Việt

照世杯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

照世杯 (Danh từ)

zhào shì bēi
01

Một chiếc chén/đĩa kỳ thuật trong truyện cổ (tương truyền ở Samarqand), phát sáng và có thể soi biết sự đời, nhìn thấu thế sự.

传说中的光莹﹑神奇之杯,能照见世事,产于撒马儿罕(在今苏联乌兹别克)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 照世杯

zhào

shì

bēi

Các từ liên quan

照世
照临
照乘
照乘珠
照了
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
杯中物
照
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【CHIẾU】
Các biến thể:
㷖, 昭, 曌, 炤, 燳, 瞾, 𢢤, 𣉬, 𣊕, 𣊧, 𤋜, 𥊐, 𥋫, 𢡰
Hình thái radical:
⿱,昭,灬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép