Bản dịch của từ 照光 trong tiếng Việt

照光

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

照光 (Danh từ)

zhào guāng
01

Dấu/tiêu chuẩn thẳng dùng ánh sáng làm mốc (dùng ánh sáng thẳng để định hướng tuyến thẳng dài; thường dùng trong đóng tàu, xây dựng hàng hải)

利用光的直线性,而做为较长直线的标准。常用于造船工程。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 照光

zhào

guāng

照
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【CHIẾU】
Các biến thể:
㷖, 昭, 曌, 炤, 燳, 瞾, 𢢤, 𣉬, 𣊕, 𣊧, 𤋜, 𥊐, 𥋫, 𢡰
Hình thái radical:
⿱,昭,灬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép