Bản dịch của từ 照岁 trong tiếng Việt

照岁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

照岁 (Danh từ)

zhào suì
01

Phong tục dân gian: đêm giao thừa đốt nến trước mồ mả tổ tiên để 'chiếu sáng' âm ty, gọi là 'chiếu tuổi' (照岁).

民俗。除夕燃烛先人墓前,谓能照亮幽冥,称“照岁”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 照岁

zhào

suì

Các từ liên quan

照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
照
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【CHIẾU】
Các biến thể:
㷖, 昭, 曌, 炤, 燳, 瞾, 𢢤, 𣉬, 𣊕, 𣊧, 𤋜, 𥊐, 𥋫, 𢡰
Hình thái radical:
⿱,昭,灬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép