Bản dịch của từ 照旷阁 trong tiếng Việt

照旷阁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

照旷阁 (Danh từ)

zhào kuàng gé
01

Tên một gian/đình thư khố (tủ sách) nổi tiếng ở Thường Thục, Giang Tô đời Thanh do Trương Nhân Tế (張仁濟) sưu tập; vốn chứa nhiều ấn bản cũ thời Tống, Nguyên, sách in gọi là “照旷阁本”.

清代江苏常熟张仁济藏书阁名。阁内多藏宋元旧刻。仁济子光基﹑海鹏,继事增益,收藏日富。海鹏刻有《学津讨原》﹑《墨海金壶》﹑《借月山房汇钞》等书,流传颇广,世称照旷阁本。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 照旷阁

zhào

kuàng

Các từ liên quan

照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
阁下
阁僚
照
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【CHIẾU】
Các biến thể:
㷖, 昭, 曌, 炤, 燳, 瞾, 𢢤, 𣉬, 𣊕, 𣊧, 𤋜, 𥊐, 𥋫, 𢡰
Hình thái radical:
⿱,昭,灬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép