Bản dịch của từ 照田蚕 trong tiếng Việt
照田蚕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhào | ㄓㄠˋ | zh | ao | thanh huyền |
照田蚕 (Danh từ)
【zhào tián cán】
01
Phong tục xưa ở Giang Nam: ngày 12 tháng 12 âm lịch dùng gai/麻 (tẩm dầu) buộc trên cần tre, đốt thành (những) ngọn đuốc chiếu sáng cánh đồng để cầu mùa tằm, mùa màng bội thu.
江南旧俗,每年十二月二十五日以麻浸油,缚长竿上,燃成火炬遍照田野,祝来年蚕丝谷物丰收,称“照田蚕”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 照田蚕
zhào
照
tián
田
cán
蚕
Các từ liên quan
照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
田丁
田七
田业
田中
田中义一
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
- Bính âm:
- 【zhào】【ㄓㄠˋ】【CHIẾU】
- Các biến thể:
- 㷖, 昭, 曌, 炤, 燳, 瞾, 𢢤, 𣉬, 𣊕, 𣊧, 𤋜, 𥊐, 𥋫, 𢡰
- Hình thái radical:
- ⿱,昭,灬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燳
䍜
箌
诏
䄻
啅
曌
兆
狣
羄
䧂
詔
燕
点
熱
煎
煭
炁
煕
熏
烋
煮
黒
烏
㝦
魀
鳰
賋
㬁
裭
溓
頉
搟
鲋
傴
廉
照片
照顾
按照
照相
护照
拍照
驾照
关照
执照
照样
