Bản dịch của từ 照相机 trong tiếng Việt
照相机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhào | ㄓㄠˋ | zh | ao | thanh huyền |
照相机 (Danh từ)
【zhào xiàng jī】
01
Máy ảnh, thiết bị ghi lại hình ảnh tĩnh.
利用光学原理专门用于记录被摄体静态形象的设备。一般由机身、镜头、快门、感光片安放装置以及取景器、调焦机构等组成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 照相机
zhào
照
xiàng
相
jī
机
Các từ liên quan
照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
相一
相万
相上
相下
相与
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【zhào】【ㄓㄠˋ】【CHIẾU】
- Các biến thể:
- 㷖, 昭, 曌, 炤, 燳, 瞾, 𢢤, 𣉬, 𣊕, 𣊧, 𤋜, 𥊐, 𥋫, 𢡰
- Hình thái radical:
- ⿱,昭,灬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燳
䍜
箌
诏
䄻
啅
曌
兆
狣
羄
䧂
詔
燕
点
熱
煎
煭
炁
煕
熏
烋
煮
黒
烏
㝦
魀
鳰
賋
㬁
裭
溓
頉
搟
鲋
傴
廉
照片
照顾
按照
照相
护照
拍照
驾照
关照
执照
照样
